Bỏ qua, tới nội dung

各位

gè wèiㄍㄜˋ ㄨㄟˋ

Hán Việt: CÁC VỊ

Phồn thể: 各位

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(đại từ)

các vị, quý vị, mọi người

Dùng để xưng hô lịch sự với nhiều người, hay dùng khi phát biểu.

Ví dụ

  • 各位,请安静一下。

    gè wèi, qǐng ān jìng yí xià.

    Mọi người trật tự một chút nhé.

  • 欢迎各位来到河内。

    huān yíng gè wèi lái dào hé nèi.

    Chào mừng quý vị đến Hà Nội.

  • 各位同事,辛苦了!

    gè wèi tóng shì, xīn kǔ le!

    Các đồng nghiệp vất vả rồi!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁC · 6 nét

các, mỗi, từng

VỊ · 7 nét

lượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi