Bỏ qua, tới nội dung

卖座

mài zuò

Phồn thể: 賣座

TOCFL 4

Nghĩa

(of a movie, show or restaurant) to attract customers; popular with the paying public; high-grossing; number of seats occupied (by moviegoers etc)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MẠI · 8 nét

bán

TỌA · 10 nét

lượng từ: tòa, ngọn, cây (nhà, núi, cầu, thành phố); chỗ ngồi