削
xiāoㄒㄧㄠ
Phồn thể: 削
HSK 3.0 · 7–9
削 (xiāo) nghĩa là to peel with a knife; to pare; to cut (a ball at tennis etc).
Nghĩaxiāo(động từ, danh động từ)
to peel with a knife; to pare; to cut (a ball at tennis etc)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaxuē(động từ, danh động từ)
to pare; to reduce; to remove; Taiwan pr. [xuè]
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
9 nét