冰块
bīng kuài
Phồn thể: 冰塊
TOCFL 2
Nghĩa
ice cube; ice chunk
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BĂNG · 6 nét
băng, nước đá; ướp lạnh; lạnh (cảm giác, thái độ)
KHỐI · 7 nét
lượng từ: miếng, cục, mảnh (bánh, xà phòng, vải); đồng, tệ (tiền, khẩu ngữ)