Bỏ qua, tới nội dung

停留

tíng liúㄊㄧㄥˊ ㄌㄧㄡˊ

Hán Việt: ĐÌNH LƯU

Phồn thể: 停留

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

dừng lại, lưu lại (tạm thời)

Ví dụ

  • 我们在河内停留了两天。

    wǒ men zài hé nèi tíng liú le liǎng tiān.

    Chúng tôi lưu lại Hà Nội hai ngày.

  • 飞机在香港停留一个小时。

    fēi jī zài xiāng gǎng tíng liú yí gè xiǎo shí.

    Máy bay dừng ở Hồng Kông một tiếng.

  • 我们不能停留在过去。

    wǒ men bù néng tíng liú zài guò qù.

    Chúng ta không thể dừng chân mãi ở quá khứ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÌNH · 11 nét

dừng, ngừng, tạnh; đỗ (xe)

LƯU · 10 nét

ở lại; giữ lại; để lại