停
tíngㄊㄧㄥˊ
Hán Việt: ĐÌNH
Phồn thể: 停
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
dừng, ngừng, tạnh; đỗ (xe)
Ví dụ
雨终于停了。
yǔ zhōng yú tíng le.
Cuối cùng mưa cũng tạnh.
车可以停在这里吗?
chē kě yǐ tíng zài zhè lǐ ma?
Có thể đỗ xe ở đây không?
师傅,请在前面停一下。
shī fu, qǐng zài qián miàn tíng yí xià.
Bác tài ơi, dừng ở phía trước giúp tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÌNH · 11 nét
dừng, ngừng, tạnh; đỗ (xe)