付钱
fù qián
Phồn thể: 付錢
Nghĩa
to pay
Từ này không thuộc danh sách HSK/TOCFL — nghĩa lấy từ từ điển CC-CEDICT.
Cách viết
PHÓ · 5 nét
trả (tiền), thanh toán; giao, giao phó; lượng từ: bộ, đôi (= 副); họ Phó
TIỀN · 10 nét
tiền; (cũng là họ Tiền)
fù qián
Phồn thể: 付錢
to pay
Từ này không thuộc danh sách HSK/TOCFL — nghĩa lấy từ từ điển CC-CEDICT.
PHÓ · 5 nét
trả (tiền), thanh toán; giao, giao phó; lượng từ: bộ, đôi (= 副); họ Phó
TIỀN · 10 nét
tiền; (cũng là họ Tiền)