乘人之危
chéng rén zhī wēiㄔㄥˊ ㄖㄣˊ ㄓ ㄨㄟ
Phồn thể: 乘人之危
Nghĩa(động từ)
to take advantage of sb's precarious position
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẶNG · 10 nét
đi, đáp (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính); nhân lúc; (cũng là họ Thừa)
NHÂN · 2 nét
người; con người
CHI · 3 nét
trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
NGUY · 6 nét