两栖
liǎng qīㄌㄧㄤˇ ㄑㄧ
Phồn thể: 兩棲
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(từ khu biệt)
amphibious; dual-talented; able to work in two different lines
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LƯỠNG · 7 nét
hai (dùng trước lượng từ); vài; lạng (50 gam)
10 nét