两极
liǎng jí
Phồn thể: 兩極
TOCFL 5
Nghĩa
the two poles; the north and south poles; both ends of sth; electric or magnetic poles
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LƯỠNG · 7 nét
hai (dùng trước lượng từ); vài; lạng (50 gam)
CỰC · 7 nét
cực kỳ, vô cùng; cực (Bắc cực, Nam cực); đỉnh điểm