Bỏ qua, tới nội dung

两手

liǎng shǒuㄌㄧㄤˇ ㄕㄡˇ

Phồn thể: 兩手

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(vocab.word.pos.mq)

one's two hands; two prongs (of a strategy); both aspects, eventualities etc; skills; expertise

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯỠNG · 7 nét

hai (dùng trước lượng từ); vài; lạng (50 gam)

THỦ · 4 nét

tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)