Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
读độc
- dú HSK 1
đọc (thành tiếng); đọc; học (ở trường)
- dòu
chỗ ngắt câu (trong 句读: ngắt câu văn cổ)
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.