Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
角giác
- jiǎo HSK 3
góc; sừng; hào (đơn vị tiền, bằng 1/10 tệ)
- Jué
vai (diễn) (trong 角色, 主角); họ Giác
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.