Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
班ban
- Bān HSK 3
lớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ Ban
Kết quả
- 班BānBANlớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ BanHSK 3 · TOCFL 1
- 班级bān jíBAN CẤPlớp học, các lớp (tập thể học sinh)
- 班长bān zhǎngclass monitor; squad leader; team leaderTOCFL 4
- 班机bān jīairliner; (regular) flight (CL:趟[tang4],次[ci4],班[ban1])TOCFL 3
- 班主任bān zhǔ rènBAN CHỦ NHIỆMgiáo viên chủ nhiệm lớpHSK 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.