Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
张trương
- Zhāng HSK 2
lượng từ: tờ, tấm, chiếc (vật có mặt phẳng: giấy, vé, ảnh, bàn, giường); mở ra; họ Trương
Kết quả
- 张ZhāngTRƯƠNGlượng từ: tờ, tấm, chiếc (vật có mặt phẳng: giấy, vé, ảnh, bàn, giường); mở ra; họ TrươngHSK 2 · TOCFL 1
- 张贴zhāng tiēto post (a notice); to advertiseTOCFL 5
- 张扬Zhāng YángZhang Yang (1967-), PRC film director and screenwriter
- 张开zhāng kāito open up; to spread; to extendTOCFL 4
- 张灯结彩zhāng dēng jié cǎito be decorated with lanterns and colored banners (idiom)
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.