Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
度độ
- dù
độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần
- duó
đoán, ước đoán, suy xét (trong 揣度, 忖度)
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.