Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

并tịnh
  • bìng

    và, đồng thời (văn viết); (trước phủ định) hoàn toàn (không), chẳng hề

  • Bīng

    tên gọi tắt của Thái Nguyên (Sơn Tây, Trung Quốc)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.