Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
并tịnh
- bìng
và, đồng thời (văn viết); (trước phủ định) hoàn toàn (không), chẳng hề
- Bīng
tên gọi tắt của Thái Nguyên (Sơn Tây, Trung Quốc)
Kết quả
- 并bìngTỊNHvà, đồng thời (văn viết); (trước phủ định) hoàn toàn (không), chẳng hềTOCFL 4
- 并且bìng qiěTỊNH THẢvà, đồng thời, hơn nữaHSK 4 · TOCFL 4
- 并存bìng cúnto exist at the same time; to coexistHSK 6
- 并非bìng fēireally isn'tHSK 6
- 并列bìng lièto stand side by side; to be juxtaposedHSK 6 · TOCFL 5
- 并购bìng gòumerger and acquisition (M and A); acquisition; to take over
- 并行bìng xíngto proceed in parallel; side by side (of two processes, developments, thoughts etc)
- 并重bìng zhòngto give equal emphasis to; to attach equal importance toTOCFL 5
- 并发bìng fāto happen simultaneously; (medicine) (of one disease) to be complicated by (another); (of another disease) to erupt simultaneously; (computing) concurrentTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.