Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
子tử
- zǐ
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai
- zi
hậu tố danh từ, đọc nhẹ (桌子, 孩子, 房子…)
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.