Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
及cập
- jí
và, cùng; kịp; đạt tới, bằng
Kết quả
- 及jíCẬPvà, cùng; kịp; đạt tới, bằngTOCFL 3
- 及时jí shíCẬP THỜIkịp thời, đúng lúc; ngay, lập tứcHSK 4 · TOCFL 3
- 及格jí géCẬP CÁCHđạt yêu cầu, đủ điểm đỗ, qua (bài thi)HSK 5 · TOCFL 4
- 及早jí zǎoat the earliest possible time; as soon as possibleHSK 6 · TOCFL 5
- 及其jí qí(conjunction linking two nouns) and its ...; and their ...; and his ...; and her ...
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.