Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
凉lương
- Liáng
mát, mát mẻ; lạnh, nguội; (sử) nước Lương thời Thập Lục Quốc
- liàng
để cho nguội, làm nguội (đọc liàng; nghĩa thông dụng "mát, lạnh" đọc liáng)
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.