Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
元nguyên
- Yuán HSK 2
đồng, tệ (đơn vị tiền, văn viết); (cũng là họ Nguyên; nhà Nguyên)
Kết quả
- 元YuánNGUYÊNđồng, tệ (đơn vị tiền, văn viết); (cũng là họ Nguyên; nhà Nguyên)HSK 2 · TOCFL 1
- 元旦Yuán dànNGUYÊN ĐÁNTết Dương lịch, ngày 1 tháng 1HSK 5 · TOCFL 4
- 元首yuán shǒuhead of stateHSK 6 · TOCFL 5
- 元素yuán sùelement (key component of sth); (chemistry) element; (math.) element (member of a set)HSK 6 · TOCFL 5
- 元老yuán lǎosenior figure; elder; doyen
- 元气yuán qìvigor; strength; vitalityTOCFL 5
- 元宵节Yuán xiāo jiéLantern Festival, the final event of the Spring Festival 春节, on 15th of first month of the lunar calendarHSK 6
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.