Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
乘thừa
- Chéng HSK 5
đi, đáp (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính); nhân lúc; (cũng là họ Thừa)
- shèng
(cổ) cỗ xe bốn ngựa; sử sách (đọc shèng)
Kết quả
- 乘ChéngTHỪAđi, đáp (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính); nhân lúc; (cũng là họ Thừa)HSK 5 · TOCFL 2
- 乘客chéng kèTHỪA KHÁCHhành kháchTOCFL 4
- 乘坐chéng zuòTHỪA TỌAđi (phương tiện), đáp (máy bay, tàu, xe)HSK 4
- 乘车chéng chēto ride (in a car or carriage); to drive; to motor
- 乘务员chéng wù yuánTHỪA VỤ VIÊNtiếp viên, nhân viên phục vụ (trên tàu, xe, máy bay)HSK 6
- 乘人之危chéng rén zhī wēito take advantage of sb's precarious position
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.