黑白
hēi báiㄏㄟ ㄅㄞˊ
Phồn thể: 黑白
Nghĩa(từ khu biệt, danh từ)
black and white; right and wrong; monochrome
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẮC · 12 nét
đen; tối; (viết tắt) tỉnh Hắc Long Giang
BẠCH · 5 nét
trắng; uổng công, phí; không mất tiền; họ Bạch