顶多
dǐng duōㄉㄧㄥˇ ㄉㄨㄛ
Phồn thể: 頂多
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(phó từ)
at most; at best
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỈNH · 8 nét
đỉnh, nóc; đội (trên đầu); đẩy lên, chống; cãi lại; rất, nhất; lượng từ: chiếc (mũ, màn, lều)
ĐA · 6 nét
nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)