阵
zhènㄓㄣˋ
Hán Việt: TRẬN
Phồn thể: 陣
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(vocab.word.pos.g, vocab.word.pos.qt)
lượng từ: trận, cơn, đợt (sự việc diễn ra trong thời gian ngắn); trận địa
一阵风/雨/掌声; 这阵子 = dạo này.
Ví dụ
刚才下了一阵雨。
gāng cái xià le yí zhèn yǔ.
Vừa nãy có một trận mưa.
外面传来一阵笑声。
wài miàn chuán lái yí zhèn xiào shēng.
Bên ngoài vọng vào một tràng cười.
我这阵子很忙。
wǒ zhè zhèn zǐ hěn máng.
Dạo này tôi rất bận.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRẬN · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (sự việc diễn ra trong thời gian ngắn); trận địa