铜
tóngㄊㄨㄥˊ
Hán Việt: ĐỒNG
Phồn thể: 銅
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
đồng (kim loại)
铜牌 = huy chương đồng. Chú ý: 'đồng' tiền tệ là 元/块, không phải 铜.
Lượng từ đi kèm: 块
Ví dụ
这个碗是铜做的。
zhè ge wǎn shì tóng zuò de.
Cái bát này làm bằng đồng.
他在比赛中得了铜牌。
tā zài bǐ sài zhōng dé le tóng pái.
Anh ấy giành huy chương đồng trong cuộc thi.
电线里面是铜。
diàn xiàn lǐ miàn shì tóng.
Bên trong dây điện là đồng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỒNG · 11 nét
đồng (kim loại)