透明
tòu míngㄊㄡˋ ㄇㄧㄥˊ
Hán Việt: THẤU MINH
Phồn thể: 透明
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
trong suốt; minh bạch, công khai
Ví dụ
请用透明的袋子装液体。
qǐng yòng tòu míng de dài zǐ zhuāng yè tǐ.
Hãy đựng chất lỏng trong túi trong suốt.
这杯水很干净,完全透明。
zhè bēi shuǐ hěn gān jìng, wán quán tòu míng.
Cốc nước này rất sạch, hoàn toàn trong suốt.
公司的财务应该公开透明。
gōng sī de cái wù yīng gāi gōng kāi tòu míng.
Tài chính công ty nên công khai minh bạch.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẤU · 10 nét
MINH · 8 nét