这边
zhè biānㄓㄜˋ ㄅㄧㄢ
Hán Việt: GIÁ BIÊN
Phồn thể: 這邊
HSK 3.0 · 1
Nghĩa(đại từ)
bên này, phía này; đây
Ví dụ
请往这边走。
qǐng wǎng zhè biān zǒu.
Mời đi lối này.
这边的风景很美。
zhè biān de fēng jǐng hěn měi.
Phong cảnh bên này rất đẹp.
我这边没问题。
wǒ zhè biān méi wèn tí.
Phía tôi thì không có vấn đề gì.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁ · 7 nét
này; đây
BIÊN · 5 nét
bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)