躲
duǒㄉㄨㄛˇ
Hán Việt: ĐOÁ
Phồn thể: 躲
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
trốn; nấp; tránh; né
Ví dụ
孩子躲在门后面。
hái zi duǒ zài mén hòu miàn.
Đứa bé nấp sau cánh cửa.
下雨了,我们去那边躲一躲。
xià yǔ le, wǒ men qù nà biān duǒ yi duǒ.
Mưa rồi, mình sang bên kia trú tạm đi.
你为什么一直躲着我?
nǐ wèi shén me yì zhí duǒ zhe wǒ?
Sao bạn cứ tránh mặt tôi mãi thế?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐOÁ · 13 nét
trốn; nấp; tránh; né