Bỏ qua, tới nội dung

赢家

yíng jiāㄧㄥˊ ㄐㄧㄚ

Phồn thể: 贏家

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa

winner

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DOANH · 17 nét

thắng, thắng cuộc; được (lãi)

GIA · 10 nét

nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)