赠品
zèng pǐn
Phồn thể: 贈品
TOCFL 4
Nghĩa
gift; complimentary item; freebie; giveaway
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẶNG · 16 nét
tặng, biếu (văn viết)
PHẨM · 9 nét
phẩm (hàng hóa, sản phẩm); phẩm chất, phẩm cấp; thưởng thức, nếm