Bỏ qua, tới nội dung

街坊

jiē fāng

Phồn thể: 街坊

TOCFL 5

Nghĩa

neighborhood; neighbor

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHAI · 12 nét

phố, đường phố

7 nét