翻天覆地
fān tiān fù dìㄈㄢ ㄊㄧㄢ ㄈㄨˋ ㄉㄧˋ
Phồn thể: 翻天覆地
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(cụm cố định)
sky and the earth turning upside down (idiom); fig. complete confusion; everything turned on its head
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHIÊN · 18 nét
lật, trở; lục lọi; dịch; vượt qua; tăng gấp (翻一番)
THIÊN · 4 nét
ngày; trời, bầu trời; thời tiết
18 nét
ĐỊA · 6 nét
trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)