Bỏ qua, tới nội dung

篇幅

piān fuㄆㄧㄢ ㄈㄨ˙

Phồn thể: 篇幅

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

length (of a piece of writing); space occupied on a printed page

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIÊN · 15 nét

lượng từ: bài (văn, báo, luận văn), thiên; trang (giấy)

BỨC · 12 nét

lượng từ: bức (tranh, ảnh, bản đồ), tấm (vải); khổ, bề rộng; biên độ (幅度)