碎
suìㄙㄨㄟˋ
Hán Việt: TOÁI
Phồn thể: 碎
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, động từ)
vỡ; vỡ vụn; vụn vặt; lắm lời
Ví dụ
杯子掉在地上摔碎了。
bēi zi diào zài dì shàng shuāi suì le.
Cái cốc rơi xuống đất vỡ tan.
把蒜切碎放进锅里。
bǎ suàn qiè suì fàng jìn guō lǐ.
Băm nhỏ tỏi rồi cho vào nồi.
我妈妈嘴有点碎。
wǒ mā ma zuǐ yǒu diǎn suì.
Mẹ tôi hơi lắm lời.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TOÁI · 13 nét
vỡ; vỡ vụn; vụn vặt; lắm lời