滚
gǔnㄍㄨㄣˇ
Hán Việt: CỔN
Phồn thể: 滾
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
lăn; sôi (nước); cút đi! (thô)
滚 (cút) rất thô lỗ, tránh dùng với người khác.
Ví dụ
球滚到桌子下面去了。
qiú gǔn dào zhuō zi xià miàn qù le.
Quả bóng lăn xuống gầm bàn rồi.
水滚了,可以下面条了。
shuǐ gǔn le, kě yǐ xià miàn tiáo le.
Nước sôi rồi, có thể thả mì vào.
他生气地说:“滚出去!”
tā shēng qì dì shuō: “gǔn chū qù!”
Anh ta tức giận nói: “Cút ra ngoài!”
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỔN · 13 nét
lăn; sôi (nước); cút đi! (thô)