Bỏ qua, tới nội dung

歌词

gē cíㄍㄜ ㄘˊ

Hán Việt: CA TỪ

Phồn thể: 歌詞

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

lời bài hát

Ví dụ

  • 这首歌的歌词写得很美。

    zhè shǒu gē de gē cí xiě dé hěn měi.

    Lời bài hát này viết rất hay.

  • 我听中文歌时会看歌词。

    wǒ tīng zhōng wén gē shí huì kàn gē cí.

    Khi nghe nhạc Trung tôi hay xem lời bài hát.

  • 她把歌词都忘了。

    tā bǎ gē cí dōu wàng le.

    Cô ấy quên hết lời bài hát.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CA · 14 nét

bài hát, ca khúc

TỪ · 7 nét

từ, từ ngữ; lời (bài hát)