晚饭
wǎn fànㄨㄢˇ ㄈㄢˋ
Hán Việt: VÃN PHẠN
Phồn thể: 晚飯
HSK 3.0 · 1
Nghĩa(danh từ)
bữa tối, cơm tối
Lượng từ đi kèm: 份、顿、次、餐
Ví dụ
我们七点吃晚饭。
wǒ men qī diǎn chī wǎn fàn.
Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.
今天的晚饭是我做的。
jīn tiān de wǎn fàn shì wǒ zuò de.
Bữa tối hôm nay là tôi nấu.
吃完晚饭我们去散步吧。
chī wán wǎn fàn wǒ men qù sàn bù ba.
Ăn tối xong chúng ta đi dạo nhé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÃN · 11 nét
muộn, trễ; buổi tối
PHẠN · 7 nét
cơm; bữa ăn