Bỏ qua, tới nội dung

早饭

zǎo fànㄗㄠˇ ㄈㄢˋ

Hán Việt: TẢO PHẠN

Phồn thể: 早飯

HSK 3.0 · 1

Nghĩa(danh từ)

bữa sáng

Lượng từ đi kèm: 份、顿、次、餐

Ví dụ

  • 你吃早饭了吗?

    nǐ chī zǎo fàn le ma?

    Bạn ăn sáng chưa?

  • 我早饭喜欢吃米粉。

    wǒ zǎo fàn xǐ huan chī mǐ fěn.

    Bữa sáng tôi thích ăn bún phở.

  • 不吃早饭对身体不好。

    bù chī zǎo fàn duì shēn tǐ bù hǎo.

    Không ăn sáng không tốt cho sức khỏe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẢO · 6 nét

sớm; buổi sáng; chào buổi sáng (早!)

PHẠN · 7 nét

cơm; bữa ăn