搜
sōuㄙㄡ
Hán Việt: SƯU
Phồn thể: 搜
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
tìm kiếm, tra (trên mạng); lục soát
Ví dụ
不知道的话,上网搜一下。
bù zhī dào de huà, shàng wǎng sōu yí xià.
Không biết thì lên mạng tra thử.
我在网上搜了很多资料。
wǒ zài wǎng shàng sōu le hěn duō zī liào.
Tôi đã tìm được nhiều tài liệu trên mạng.
警察搜了他的包。
jǐng chá sōu le tā de bāo.
Cảnh sát lục soát túi của anh ta.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SƯU · 12 nét
tìm kiếm, tra (trên mạng); lục soát