Bỏ qua, tới nội dung

扇

shànㄕㄢˋ

Hán Việt: PHIẾN

Phồn thể: 扇

HSK 3.0 · 5

Nghĩashàn(lượng từ, động từ, danh từ)

lượng từ: cánh, ô (cửa, cửa sổ); cái quạt

一扇门, 一扇窗; 扇子 = cái quạt (lượng từ 把).

Ví dụ

  • 房间里有两扇窗户。

    fáng jiān lǐ yǒu liǎng shàn chuāng hù.

    Trong phòng có hai ô cửa sổ.

  • 请把那扇门关上。

    qǐng bǎ nà shàn mén guān shàng.

    Làm ơn đóng cánh cửa đó lại.

  • 她送给我一把中国扇子。

    tā sòng gěi wǒ yì bǎ zhōng guó shàn zi.

    Cô ấy tặng tôi một chiếc quạt Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩashān(lượng từ, động từ, danh từ)

quạt (động tác); tát

Ví dụ

  • 天太热了,她不停地扇扇子。

    tiān tài rè le, tā bù tíng dì shàn shàn zi.

    Trời nóng quá, cô ấy quạt liên tục.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHIẾN · 10 nét

quạt (động tác); tát