Bỏ qua, tới nội dung

或多或少

huò duō huò shǎoㄏㄨㄛˋ ㄉㄨㄛ ㄏㄨㄛˋ ㄕㄠˇ

Phồn thể: 或多或少

HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(phó từ)

more or less

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOẶC · 8 nét

hoặc, hay (dạng ngắn, văn viết của 或者)

ĐA · 6 nét

nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)

THIẾU · 4 nét

ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)