Bỏ qua, tới nội dung

惯性

guàn xìngㄍㄨㄢˋ ㄒㄧㄥˋ

Phồn thể: 慣性

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

(physics) inertia; (fig.) force of habit; tendency to do things in the accustomed way; habitual

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÁN · 11 nét

TÍNH · 8 nét

tính (tính chất, tính cách); giới tính; hậu tố -tính