Bỏ qua, tới nội dung

库

kùㄎㄨˋ

Hán Việt: KHỐ

Phồn thể: 庫

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

kho, nhà kho; kho dữ liệu

Thường làm thành tố: 仓库 (nhà kho), 车库 (gara), 数据库 (cơ sở dữ liệu).

Ví dụ

  • 这些货先放在库里。

    zhè xiē huò xiān fàng zài kù lǐ.

    Số hàng này cứ để trong kho trước.

  • 公司有一个很大的资料库。

    gōng sī yǒu yí gè hěn dà de zī liào kù.

    Công ty có một kho tư liệu rất lớn.

  • 他把车停进了车库。

    tā bǎ chē tíng jìn le chē kù.

    Anh ấy lái xe vào nhà để xe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHỐ · 7 nét

kho, nhà kho; kho dữ liệu