寻常
xún chángㄒㄩㄣˊ ㄔㄤˊ
Phồn thể: 尋常
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(tính từ)
usual; common; ordinary
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẦM · 6 nét
THƯỜNG · 11 nét
thường, thường xuyên
xún chángㄒㄩㄣˊ ㄔㄤˊ
Phồn thể: 尋常
HSK 3.0 · 7–9
usual; common; ordinary
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
TẦM · 6 nét
THƯỜNG · 11 nét
thường, thường xuyên