遵守
zūn shǒuㄗㄨㄣ ㄕㄡˇ
Hán Việt: TUÂN THỦ
Phồn thể: 遵守
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
tuân thủ, chấp hành, giữ (lời hứa)
Ví dụ
大家都要遵守交通规则。
dà jiā dōu yào zūn shǒu jiāo tōng guī zé.
Mọi người đều phải tuân thủ luật giao thông.
进入工厂要遵守安全规定。
jìn rù gōng chǎng yào zūn shǒu ān quán guī dìng.
Vào nhà máy phải tuân thủ quy định an toàn.
他总是遵守自己的诺言。
tā zǒng shì zūn shǒu zì jǐ de nuò yán.
Anh ấy luôn giữ lời hứa của mình.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TUÂN · 15 nét
THỦ · 6 nét
giữ, canh giữ, trông coi; tuân thủ (quy tắc)