Bỏ qua, tới nội dung

填补

tián bǔㄊㄧㄢˊ ㄅㄨˇ

Phồn thể: 填補

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to fill a gap; to fill in a blank (on a form); to overcome a deficiency

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐIỀN · 13 nét

điền (vào mẫu đơn); lấp, lấp đầy

BỔ · 7 nét