Bỏ qua, tới nội dung

启发

qǐ fāㄑㄧˇ ㄈㄚ

Hán Việt: KHẢI PHÁT

Phồn thể: 啟發

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

gợi mở; khơi gợi; truyền cảm hứng; sự gợi ý, bài học

Ví dụ

  • 这本书给了我很大的启发。

    zhè běn shū gěi le wǒ hěn dà de qǐ fā.

    Cuốn sách này đã gợi mở cho tôi rất nhiều.

  • 老师用问题启发学生思考。

    lǎo shī yòng wèn tí qǐ fā xué shēng sī kǎo.

    Thầy giáo dùng câu hỏi để khơi gợi học sinh suy nghĩ.

  • 他的经历对年轻人很有启发。

    tā de jīng lì duì nián qīng rén hěn yǒu qǐ fā.

    Trải nghiệm của anh ấy rất có ý nghĩa gợi mở cho người trẻ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẢI · 7 nét

PHÁT · 5 nét

gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển