Bỏ qua, tới nội dung

各行各业

gè háng gè yè

Phồn thể: 各行各業

TOCFL 4

Nghĩa

every trade; all professions; all walks of life

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁC · 6 nét

các, mỗi, từng

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)

NGHIỆP · 5 nét