二手车
èr shǒu chēㄦˋ ㄕㄡˇ ㄔㄜ
Phồn thể: 二手車
Nghĩa(danh từ)
second-hand car
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHỊ · 2 nét
hai, số 2; thứ hai (第二)
THỦ · 4 nét
tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)